Cured 22
vn
THB
https://images.hungryhub.com/uploads/restaurants/7039/photos/207129/RackMultipart20260129-141-1r9joav.jpg
Gói
Buffet
Platinum Buffet

Platinum Buffet

Lưu ý: Số lượng bên dưới là cho mỗi gói, vui lòng tính toán dựa trên số gói bạn đã chọn.


Group A (Chọn 1 mặt hàng)

1. Giò Cừu Hầm Siêu Mềm

฿ 1,048

2. Má bò hầm chậm

฿ 1,048

3. Foie Gras

฿ 1,000

4. Gà con nướng tuyệt hảo

฿ 965

5. Cá Vược Nướng

฿ 812

6. Sườn heo Kurobuta nướng

฿ 765

7. Coq Au vin

฿ 765

8. Duck Confit

฿ 765

9. Bít tết cá hồi áp chảo

฿ 765

10. Bít tết cá ngừ vây vàng áp chảo

฿ 765

11. Đĩa thịt nguội và phô mai hỗn hợp (M)

฿ 812

12. Parma Ham&Melon

฿ 812

13. Cơm chiên mỡ bò

฿ 812

14. Đĩa phô mai/thịt nguội (nhỏ)

฿ 705
Group B (Chọn 1 mặt hàng)

15. Xúc xích nướng hỗn hợp

฿ 647

16. Beef Ragu

฿ 683

17. Mì Ý Cua Đặc Biệt

฿ 647

18. Mì Ý mực đen (hải sản)

฿ 612

19. Mì Ý Bốn Loại Phô Mai

฿ 577

20. Risotto mực đen (hải sản)

฿ 577

21. Linguine Vongole (mì Ý với nghêu)

฿ 565

22. Mì Ý Tôm Sốt Kem

฿ 565

23. Sốt kem Parma Ham

฿ 565

24. Penne Salmon Pink Sauce

฿ 565

25. Pasta Truffle Cream Sauce

฿ 541

26. Mì Ý với cua+thịt xông khói/Hải sản

฿ 541

27. Rigatoni với Pesto & Guanciale

฿ 494

28. Risotto (hải sản)

฿ 494

29. Salad Rocket với Cam Lựu

฿ 494

30. Nicoise Salad

฿ 494

31. Salad cá hồi cam chanh tươi mát

฿ 494

32. Salad ức vịt quay

฿ 494

33. Beef Tartare

฿ 694

34. Tôm tỏi chảo gang

฿ 577

35. Tôm Chorizo

฿ 577

36. Carpaccio cá hồi & cá ngừ tươi

฿ 541

37. Beef Carpaccio

฿ 541

38. Mì Ý cay (hải sản tổng hợp)

฿ 494

39. Cơm chiên hải sản Tom Yum cay

฿ 494

40. Gỏi Miến Hải Sản Cay (Hải Sản)

฿ 483

41. Cơm chiên hải sản

฿ 483
All You Can Eat (Không giới hạn)

42. Miến trộn hải sản cay (thịt lợn băm)

฿ 459

43. Cơm chiên (thịt bò)

฿ 459

44. Salad cá ngừ/cá hồi cay (hỗn hợp)

฿ 424

45. Sườn lợn lên men chiên

฿ 377

46. Salad cá ngừ/cá hồi cay (Cá hồi)

฿ 377

47. Tom Yum (cá/hải sản)

฿ 377

48. Satay gà

฿ 377

49. Cá hồi/Cá ngừ ướp nước tương

฿ 377

50. Laab Cá Hồi/Cá Ngừ

฿ 377

51. PAD THAI (TÔM)

฿ 377

52. Salad cá ngừ/cá hồi cay (cá ngừ)

฿ 330

53. Thịt cua/hải sản xào bột cà ri (M)

฿ 330

54. Roti Green Curry (gà/bò/tôm)

฿ 330

55. Súp dừa gà

฿ 330

56. Mì Ý cay (gà)

฿ 330

57. Cơm xào húng quế (hải sản)

฿ 330

58. Cơm xào tỏi (hải sản)

฿ 330

59. PAD THAI (CHICKEN)

฿ 330

60. Trứng ốp lết Thái với cơm (tôm)

฿ 330

61. Roti cà ri Massaman gà

฿ 306

62. Tom Yum (Gà)

฿ 282

63. Trứng ốp lết Thái với cơm (cua)

฿ 282

64. Rau Củ Tổng Hợp Chiên

฿ 271

65. Cơm xào húng quế (thịt bò)

฿ 259

66. Cơm xào tỏi (thịt bò)

฿ 259

67. Hạt điều chiên (vị thường/cay)

฿ 212

68. Fried Chicken Skin

฿ 212

69. Khớp gà chiên giòn

฿ 212

70. Thịt lợn/bò khô chiên giòn

฿ 212

71. Cánh gà chiên giòn

฿ 212

72. Cơm xào húng quế (gà/heo)

฿ 212

73. Cơm xào tỏi (gà/heo)

฿ 212

74. Trứng ốp lết Thái với cơm (thịt lợn băm)

฿ 212

75. Hạt tổng hợp chiên (vị nguyên bản/cay)

฿ 188

76. Cơm chiên (gà/heo)

฿ 177

77. Trứng ốp lết Thái với cơm (thường/húng quế)

฿ 177

78. Đậu phộng chiên (vị nguyên bản/cay)

฿ 141

79. Cơm chiên (trứng)

฿ 141

80. Apple Strudel

฿ 377

81. Tiramisu tự làm

฿ 341

82. Panna Cotta

฿ 259

83. Blueberry Cheese Cake

฿ 259

84. Chocolate Mousse

฿ 259

85. Roti với bơ, sữa, đường

฿ 188

86. Mì Ý mực đen (thường)

฿ 459

87. Carbonara

฿ 447

88. Risotto (nấm truffle)

฿ 447

89. Risotto mực đen (thường)

฿ 424

90. Penne Arrabiata

฿ 377

91. Zucchini Pesto

฿ 377

92. Rau củ nướng hỗn hợp

฿ 306

93. Truffle Mashed Potatoes

฿ 259

94. Salad Trộn

฿ 259

95. Khoai tây nghiền

฿ 212

96. Rau chân vịt xào

฿ 212

97. Bánh mì baguette tự làm

฿ 188

98. Roti tự làm

฿ 165

99. Súp hành tây

฿ 377

100. Súp tôm hùm đặc

฿ 377

101. Black Truffle Soup

฿ 377

102. Classic Caesar Salad

฿ 377

103. Rau chân vịt nướng phô mai

฿ 459

104. Bóng Phô Mai Mozzarella

฿ 400

105. Tomato Bruchetta

฿ 377

106. Mực chiên giòn

฿ 377

107. Bánh mì baguette tỏi

฿ 294

108. Truffle Fries

฿ 259

109. KHOAI TÂY CHIÊN

฿ 212

110. Potato Wages

฿ 212
Beverage (Không giới hạn)

111. Water